鬥花 dòu huā · đấu hoa Hán Việt: đấu hoa · Pinyin: dòu huā Tổng quan Cấu tạo: 鬥 (đấu) + 花 (hoa)Pinyindòu huāHán Việtđấu hoaCấu tạo鬥 + 花 · đấu + hoa nghĩa thành phần: đấu + hoa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 亦作"斗花"; 古代贵族妇女的一种习俗。春时以戴插奇花争胜。Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"斗花"。 2.古代贵族妇女的一种习俗。春时以戴插奇花争胜。