斗藪

dòu sǒuđẩu tẩu

Hán Việt: đẩu tẩu · Pinyin: dòu sǒu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.抖动; 抖落。 2.犹摆脱。 3.小的泽地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

滌除煩惱。《文選.王巾.頭陀寺碑文》唐.李善.注:「天竺言頭陀,此言斗藪,斗藪煩惱,故言頭陀。」唐.皮日休〈寺鐘暝〉詩:「百緣斗藪無塵土,寸地章煌欲布金。」也作「抖擻」。

Cấu tạo: 斗 (đẩu) + 藪 (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rửa sạch phiền não

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滌除煩惱。《文選.王巾.頭陀寺碑文》唐.李善.注:「天竺言頭陀,此言斗藪,斗藪煩惱,故言頭陀。」唐.皮日休〈寺鐘暝〉詩:「百緣斗藪無塵土,寸地章煌欲布金。」也作「抖擻」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

斗乱 · 斗亂 · 鬥爭 · 斗六 · 斗內 · 斗刮 · 斗劲 · 斗勁