斗藪

dòu sǒu đẩu tẩu

Hán Việt: đẩu tẩu · Pinyin: dòu sǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (đẩu) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăng hái, phấn khởi. đẩu tẩu đẩu tẩu ☆Hăng hái, phấn khởi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滌除煩惱。《文選.王巾.頭陀寺碑文》唐.李善.注:「天竺言頭陀,此言斗藪,斗藪煩惱,故言頭陀。」唐.皮日休〈寺鐘暝〉詩:「百緣斗藪無塵土,寸地章煌欲布金。」也作「抖擻」。