藪
Nôm sổ
Pinyin: shù · Nôm: sổ
Tổng quan
đầm lầy nơi tụ họp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shù |
|---|---|
| Hán Việt | tẩu |
| Âm Nôm | sác |
| Quảng Đông | saau2 |
| Mân Nam | soo2 |
| Nhật Bản | YABU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄙㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sryox |
| Phản thiết | 所武切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chằm lớn, cái đầm. Chằm cạn cũng gọi là tẩu. Chỗ nhân vật tụ đông cũng gọi là tẩu. Như nhân tài uyên tẩu [人才淵藪] nơi tập trung nhân tài. Chốn thảo dã, hương dã
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tẩu tẩu (ao đầy bèo) [Eng: pond full of water-fern]
- Giản Dị Hán Nôm sác rừng sác [Eng: ?]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sú cây sú [Eng: aegiceras]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mạch lai hồng sác xung hoà phục sơ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.密生雜草的湖澤、沼澤。《楚辭.屈原.九章.惜往日》:「君無度而弗察兮,使芳草為藪幽。」《國語.楚語下》:「又有藪曰雲連徒洲,金木竹箭之所生也。」 2.人物聚集的地方。《書經.武成》:「為天下逋逃主,萃淵藪。」漢.蔡邕〈胡廣黃瓊頌〉:「惟道之淵,惟德之藪。」 3.草野、鄉野。晉.湛方生〈後齋詩〉:「解纓復褐,辭朝歸藪。」
Eng
- CC-CEDICT marsh, gathering place
- JMdict thicket
- JMdict bush
- JMdict grove
- JMdict scrub
- JMdict (medical) quack
ja
- JMdict 藪(やぶ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】所矩切【集韻】【韻會】𤕤主切【正韻】所武切,𠀤音數。【類篇】十六斗曰籔。【儀禮·聘禮】門外米三十車,車秉有五籔。【疏】十斗曰斛,十六斗曰籔,十籔曰秉。 又窶籔,竹器。【前漢·東方朔傳註】窶籔,以盆盛物戴于頭者,則以窶籔薦之,狀如環。又【楊惲傳】䑕不容穴,銜窶籔也。 又【廣韻】取句切。義同。 又【廣韻】所角切。窶籔,四足几也。 又【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇后切,音叟。炊䉛也。一曰漉米竹器。
Thuyết Văn
炊䉛也。 从竹。數聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
本漉米具也。旣浚乾則可炊矣。故名炊䉛。方言同籔。縮卽籔之入聲也。毛詩伐木傳曰。以筐曰釃。以籔曰湑。籔卽今之溲箕也。今誤从艸作藪。筐者、盛飯之器。較細。籔者、滰淅之器。較麤。皆可以漉酒者。 穌后切。三部。
【籔】(sổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 數 (số) Phiên thiết: 穌后切 → tô + hậu Nghĩa: 炊䉛 vậy。 từ 竹。數 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蓃 · 䈹 · 𥯴 · 𥰞 · 蓃 · 薮 · 䉤 · 薮 · 籔 · 藪 · 䉤 · 薮