斗食
đẩu thực
Hán Việt: đẩu thực · Pinyin: dòu shí
Tổng quan
hỉ bổng lộc ít ỏi. đẩu thực đẩu thực ☆Chỉ bổng lộc ít ỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ bổng lộc ít ỏi. đẩu thực đẩu thực ☆Chỉ bổng lộc ít ỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱職位低、俸祿少的官吏。《戰國策.秦策三》:「其令邑中自斗食以上,至尉內史及王左右,有非相國之人者乎?」宋.司馬光〈遠謀〉:「上自公卿,下及斗食,自非憂公忘私之人,大抵多懷苟且之計。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓日食一斗粮; 俸禄微薄的小官; 泛指食俸禄者,即官吏; 谓生活清贫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓日食一斗粮。 2.俸禄微薄的小官。 3.泛指食俸禄者,即官吏。 4.谓生活清贫。
Eng
- Cihui 斗食 ǒushí n. petty official (receiving a peck of grain as pay)