料中

liào zhòng liêu trung

Hán Việt: liêu trung · Pinyin: liào zhòng

Tổng quan

cho rằng đúng

Cấu tạo: (liêu) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho rằng đúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猜中。如:「她的心意全被母親料中。」

Eng

  • CC-CEDICT to suppose correctly
  • Cihui 料中 iàozhòng r.v. guess correctly | Wǒ zǎojiù yīnggāi ∼ zhège jiéguǒ. I should long ago have guessed this result.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

猜中