料嘴
liêu chủy
Hán Việt: liêu chủy · Pinyin: liào zuǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬥嘴。元.吳昌齡《東坡夢》第四折:「佛印從來快開劈,蘇軾特來閑料嘴。」元.無名氏《漁樵記》第一折:「學料嘴不讀書,他每都道見賢思齊是說著謬語。」也作「料口」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹斗嘴;胡扯。料,通"撩"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹斗嘴;胡扯。料,通"撩"。