料定
liêu định
Hán Việt: liêu định · Pinyin: liào dìng
Tổng quan
chắc chắn | biết chắc
Nghĩa
Việt
- Cihui chắc chắn | biết chắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 料想一定如此。如:「我料定開會沒有結論,大家偏不信。」《三國演義》第四九回:「吾已料定都督不能容我,必來加害,預先教趙子龍來相接。將軍不必追趕!」《紅樓夢》第六○回:「探春聽了,雖知情弊,亦料定他們皆一黨,本皆淘氣異常,便只答應,也不肯據此為實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 预料并断定:我~他会来的。
Eng
- CC-CEDICT certain|to know for sure
- Cihui certain; to know for sure