料度

liào duó liêu độ

Hán Việt: liêu độ · Pinyin: liào duó

Tổng quan

ước lượng | đánh giá

Cấu tạo: (liêu) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước lượng | đánh giá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預想、揣度。《史記.卷六九.蘇秦列傳》:「臣竊以天下之地圖案之,諸侯之地五倍於秦,料度諸侯之卒十倍於秦。」三國魏.曹植〈求通親表〉:「竊自料度,不後於朝士矣。」《水滸傳》第四五回:「每日五更睡覺,不時跳將起來,料度這件事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 估计;忖度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.估计;忖度。

Eng

  • CC-CEDICT to estimate; to assess
  • Cihui to estimate; to assess