料應

liào yīng liêu ứng

Hán Việt: liêu ứng · Pinyin: liào yīng

Tổng quan

Cấu tạo: (liêu) + (ứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 估計、想來應是。元.陳以仁《存孝打虎》第四折:「張歸霸走似飛,料應他武藝敵不的。」《元曲選.舉案齊眉.第一折》:「你道他一介儒,消不的千鍾粟,料應來盡世裡困窮途。」