料持
liêu trì
Hán Việt: liêu trì · Pinyin: liào chí
Tổng quan
sắp xếp | quản lý | chăm lo | chăm sóc | trông nom (việc nấu nướng)
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xếp | quản lý | chăm lo | chăm sóc | trông nom (việc nấu nướng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.準備,料理。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「琴童料持下晌午飯,那裡走一遭,便回來也。」 2.對付,收拾。元.楊訥《西遊記》第一五齣:「那魔軍來時,你著他入房來,我料持他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 料理;整治。
- Tân Hoa Tự Điển 1.料理;整治。
Eng
- CC-CEDICT to arrange|to manage|to attend to|to take care of|to look after (the cooking)
- Cihui to arrange; to manage; to attend to; to take care of; to look after (the cooking)