料算

liào suàn liêu toán

Hán Việt: liêu toán · Pinyin: liào suàn

Tổng quan

đự định; dự tính。預計。

Cấu tạo: (liêu) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đự định; dự tính。預計。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預計。如:「他料算這次比賽一定能獲勝。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「料算外邊人都睡靜了,自想道:『今不下手,更待何時?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 估算。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.估算。

Eng

  • Cihui 料算 iàosuàn v. reckon; estimate