料酒

liào jiǔliêu tửu

Hán Việt: liêu tửu · Pinyin: liào jiǔ

Tổng quan

rượu gia vị (dùng để nấu thức ăn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

烹调时当作料用的黄酒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

烹調時作佐料用的酒。如:「料酒有除腥、去膻、解膩、增香、添味等作用。」

Cấu tạo: 料 (liêu) + 酒 (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rượu nấu ăn
  • Tần suất từ rượu nấu ăn; liêu tửu/liệu tửu: rượu gia vị; rượu gia vị (dùng để nấu thức ăn); rượu gia vị
  • Biên soạn 料酒 iàojiǔ* n. cooking-wine M:píng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 烹調時作佐料用的酒。如:「料酒有除腥、去膻、解膩、增香、添味等作用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烹调时当作料用的黄酒。

Eng

  • Cihui cooking wine
  • Tần suất từ 料酒 iàojiǔ* n. cooking-wine M:píng

Đức

  • Handedict Kochwein (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

料中 · 料仓 · 料件 · 料到 · 料及 · 料号 · 料器 · 料堆