斜射

xié shè tà xạ

Hán Việt: tà xạ · Pinyin: xié shè

Tổng quan

chiếu nghiêng; xiên。光線不垂直地照射到物體上。 地球的兩極地方只能受到斜射的日光。 hai cực của trái đất chỉ nhận được ánh sáng nghiêng.

Cấu tạo: (tà) + (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếu nghiêng; xiên。光線不垂直地照射到物體上。 地球的兩極地方只能受到斜射的日光。 hai cực của trái đất chỉ nhận được ánh sáng nghiêng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光線不直接照射到物體,稱為「斜射」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光线不垂直地照射到物体上; 谓射击方向与目标正面成角度的射击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.光线不垂直地照射到物体上。 2.谓射击方向与目标正面成角度的射击。

Eng

  • Cihui 斜射 iéshè* v. <mil.> shine/fire obliquely