斜度

xié dùtà độ

Hán Việt: tà độ · Pinyin: xié dù

Tổng quan

độ dốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.斜掠而过。 2.数学名词。指直线与水平线在一个平面上相交的角度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.斜掠而過。唐.敬括〈花萼樓賦〉:「流雲衝牖而中斷,飛鳥拂簷而斜度。」 2.數學上指直線與水平面相交所形成的角度。

Cấu tạo: 斜 (tà) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ nghiêng
  • Biên soạn 斜度 iédù* n. gradient; slope; inclination

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.斜掠而過。唐.敬括〈花萼樓賦〉:「流雲衝牖而中斷,飛鳥拂簷而斜度。」 2.數學上指直線與水平面相交所形成的角度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.斜掠而过。 2.数学名词。指直线与水平线在一个平面上相交的角度。
  • Kaggle Zh-Vi obliqueness

Eng

  • Cihui slope; gradient; inclination

Đức

  • Handedict Schrägheit

Từ liên quan

Gần nghĩa

度世 · 度估 · 度使 · 度假 · 度僧 · 度口 · 度命 · 度夏