斜眼
tà nhãn
Hán Việt: tà nhãn · Pinyin: xié yǎn
Tổng quan
liếc nhìn | mắt lé hoặc mắt lác ắt lác (lé). tà nhấn tà nhấn ☆Mắt lác (lé).
Nghĩa
Việt
- Cihui liếc nhìn | mắt lé hoặc mắt lác ắt lác (lé). tà nhấn tà nhấn ☆Mắt lác (lé).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.斜著眼睛看。有輕視的意味。如:「你別斜眼看著我,我馬上就走。」 2.一種眼病。當注視目標時,一眼直視,另一眼斜向一方,多由眼肌失衡所造成。常見的有內斜和外斜。也稱為「斜視」。 3.患斜視的眼睛。如:「他的左眼是斜眼。」 4.患斜視的人。如:「他從小就是一個斜眼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斜着眼睛; 斜视; 患斜视的眼睛; 患斜视的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.斜着眼睛。 2.斜视。 3.患斜视的眼睛。 4.患斜视的人。
Eng
- CC-CEDICT to look askance|cross or wall-eyed
- Cihui to look askance; cross or wall-eyed
ja
- JMdict sidelong glance|squint