斜窗

tà song

Hán Việt: tà song

Tổng quan

ửa sổ chống xéo lên, chưa mở hết (loại cửa sổ thời xưa, cánh chống lên phía trên, chớ không mở ra hai bên như ngày nay). Truyện Hoa Tiên có câu: »Trước hiên nương bóng tà song, cảo thơ biếng giở túi đồng đê xuông«. — Cũng chỉ cửa sổ có ánh trăng chiếu nghiêng.«. — Cũng chỉ cửa sổ có ánh trăng chiếu nghiêng. tà song tà song ☆Cửa sổ chống xéo lên, chưa mở hết (loại cửa sổ thời xưa, cánh chống lên ph…

Cấu tạo: (tà) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa sổ chống xéo lên, chưa mở hết (loại cửa sổ thời xưa, cánh chống lên phía trên, chớ không mở ra hai bên như ngày nay). Truyện Hoa Tiên có câu: »Trước hiên nương bóng tà song, cảo thơ biếng giở túi đồng đê xuông«. — Cũng chỉ cửa sổ có ánh trăng chiếu nghiêng.«. — Cũng chỉ cửa sổ…