斜紋

xié wén tà văn

Hán Việt: tà văn · Pinyin: xié wén

Tổng quan

vân nghiêng: vải có vân nghiêng

Cấu tạo: (tà) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vân nghiêng: vải có vân nghiêng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不是水平或垂直的條紋。如:「他穿著斜紋格子襯衫,顯得很有精神。」唐.李商隱〈越燕〉詩二首之一:「拂水斜紋亂,銜花片影微。」宋.米芾《書史》:「真紙色淡而勻靜,無雜漬。斜紋皴裂在前,若一軸前破,後加新,甚眾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一根经纱和两根纬纱间错着织成的纹路,因为交织点相错,看上去是斜的。亦指斜纹布。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一根经纱和两根纬纱间错着织成的纹路,因为交织点相错,看上去是斜的。亦指斜纹布。

Eng

  • CC-CEDICT (textiles) twill
  • Cihui 斜紋 iéwén n. <txtl.> twill (weave)
  • Cihui (textiles) twill