斜线

xié xiàntà tuyến

Hán Việt: tà tuyến · Pinyin: xié xiàn

Tổng quan

đường chéo

新华 · Tân Hoa Đại lục

數學上指兩不垂直、不平行的直線。也稱為「偏線」。

Cấu tạo: 斜 (tà) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu gạch chéo (ký hiệu)
  • Tần suất từ độ xiên, dốc, nghiêng, đường chéo, (nghĩa bóng) khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến, (vật lý) thế hiệu dịch, xiên, nghiêng, chéo theo đường chéo, hướng, gây thành kiến, ảnh hưởng đến (thường là xấu) chéo (đường), đường chéo, vải chéo go (cổ La Mã) tiền vàng, dấu gạch chéo; có nghĩa là; trong số, gạch chéo phân biệt từ số với mẫu số trong phân số
  • Biên soạn 斜線 iéxiàn* n. 1. oblique line 2. <print.> slash 3. <lg.> slanting bar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指兩不垂直、不平行的直線。也稱為「偏線」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bias

Eng

  • JMdict oblique line
  • JMdict forward slash
  • Cihui oblique line; slash (symbol)
  • Tần suất từ 斜線 iéxiàn* n. 1. oblique line 2. <print.> slash 3. <lg.> slanting bar

Đức

  • Handedict Schrägstrich (S, Druckw)

ja

  • JMdict 斜線(しゃせん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

垂线