斜角
tà giác
Hán Việt: tà giác · Pinyin: xié jiǎo
Tổng quan
Danh từ Toán học, chỉ góc xiên, không thẳng, tức là các gốc nhỏ hơn hoặc lớn hơn góc vuông (Angle Oblique, Obilique Angle).; góc xiên, cạnh xiên, cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề), làm cho xiên góc xe
1.斜向的一角。
1.數學上對鈍角與銳角的總稱。 2.直角坐標系上直線與正向x軸所夾的角度稱為直線的斜角。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 góc xiên
- Tần suất từ Danh từ Toán học, chỉ góc xiên, không thẳng, tức là các gốc nhỏ hơn hoặc lớn hơn góc vuông (Angle Oblique, Obilique Angle).; góc xiên, cạnh xiên, cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề), làm cho xiên góc xem oblique (adj); góc vát , góc xiên
- Biên soạn 斜角 iéjiǎo* n. 1. <math.> oblique angle 2. <mach.> bevel angle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學上對鈍角與銳角的總稱。 2.直角坐標系上直線與正向x軸所夾的角度稱為直線的斜角。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.斜向的一角。
- Kaggle Zh-Vi bevel
Eng
- JMdict bevel
- Cihui bevel angle; oblique angle
- Tần suất từ 斜角 iéjiǎo* n. 1. <math.> oblique angle 2. <mach.> bevel angle
Đức
- Handedict Schrägheit, Neigungswinkel (S, Math)
ja
- JMdict 斜角(しゃかく)