斜角

xié jiǎo tà giác

Hán Việt: tà giác · Pinyin: xié jiǎo

Tổng quan

góc vát | góc xiên anh từ Toán học, chỉ góc xiên, không thẳng, tức là các gốc nhỏ hơn hoặc lớn hơn góc vuông (Angle Oblique, Obilique Angle). tà giác tà giác ☆Danh từ Toán học, chỉ góc xiên, không thẳng, tức là các gốc nhỏ hơn hoặc lớn hơn góc vuông (Angle Oblique, Obilique Angle).

Cấu tạo: (tà) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui góc vát | góc xiên anh từ Toán học, chỉ góc xiên, không thẳng, tức là các gốc nhỏ hơn hoặc lớn hơn góc vuông (Angle Oblique, Obilique Angle). tà giác tà giác ☆Danh từ Toán học, chỉ góc xiên, không thẳng, tức là các gốc nhỏ hơn hoặc lớn hơn góc vuông (Angle Oblique, Obilique Angle…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學上對鈍角與銳角的總稱。 2.直角坐標系上直線與正向x軸所夾的角度稱為直線的斜角。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斜向的一角。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.斜向的一角。

Eng

  • CC-CEDICT bevel angle|oblique angle
  • Cihui bevel angle; oblique angle

ja

  • JMdict bevel