斟酒

zhēn jiǔ châm tửu

Hán Việt: châm tửu · Pinyin: zhēn jiǔ

Tổng quan

rót rượu hoặc đồ uống có cồn

Cấu tạo: (châm) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rót rượu hoặc đồ uống có cồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倒酒。《三國演義》第一回:「快斟酒來吃,我待趕入城去投軍。」《紅樓夢》第四四回:「忙笑著又拉他出來坐下,命人拿了臺盞來斟酒。」

Eng

  • CC-CEDICT to pour wine or liquor
  • Cihui to pour wine or liquor