斟量

zhēn liàng châm lượng

Hán Việt: châm lượng · Pinyin: zhēn liàng

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (lượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斟酌評量。北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「比較材能,斟量功伐。」《北齊書.卷二.神武帝紀下》:「陛下若垂信赤心,使干戈不動,佞臣一二人願斟量廢出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酌量;估量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.酌量;估量。