斤两
cân lưỡng
Hán Việt: cân lưỡng · Pinyin: jīn liǎng
Tổng quan
LƯỢNG, LƯỠNG phân lượng; cân lạng; trọng lượng; cân (thường dùng để ví von). lời nói của anh ấy rất có trọng lượng
分量,多用于比喻他的话很有~。
計算重量的單位。比喻重量、分量。《西遊記》第三一回:「尿泡雖大無斤兩,秤鉈雖小壓千斤。」也作「觔兩」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trọng lượng
- Cihui (ví von) tầm quan trọng
- Tần suất từ phân lượng; cân lạng; trọng lượng; cân
- Biên soạn weight
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 計算重量的單位。比喻重量、分量。《西遊記》第三一回:「尿泡雖大無斤兩,秤鉈雖小壓千斤。」也作「觔兩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分量,多用于比喻他的话很有~。
Eng
- Cihui weight; (fig.) importance
- Tần suất từ n. weight
Đức
- Handedict Gewicht