斥卤

chì lǔxích lỗ

Hán Việt: xích lỗ · Pinyin: chì lǔ

Tổng quan

書 đất mặn (đất không cấy trồng được)

新华 · Tân Hoa Đại lục

無法耕種的鹹鹼地。《呂氏春秋.先識覽.樂成》:「鄴有聖令,時為史公,決漳水,灌鄴旁,終古斥鹵,生之稻粱。」《抱朴子.外篇.嘉遯》:「讓膏壤於陸海,爰躬耕乎斥鹵。」

Cấu tạo: 斥 (xích) + 鹵 (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầm lầy mặn
  • Cihui muối
  • Tần suất từ đất mặn
  • Biên soạn 斥鹵 hìlǔ n. land made barren by salt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無法耕種的鹹鹼地。《呂氏春秋.先識覽.樂成》:「鄴有聖令,時為史公,決漳水,灌鄴旁,終古斥鹵,生之稻粱。」《抱朴子.外篇.嘉遯》:「讓膏壤於陸海,爰躬耕乎斥鹵。」

Eng

  • Cihui saline marsh; salt
  • Tần suất từ 斥鹵 hìlǔ n. land made barren by salt

Từ liên quan

Gần nghĩa

卤制 · 卤化 · 卤味 · 卤壶 · 卤属 · 卤族 · 卤水 · 卤汁