斧依

fǔ yī phủ y

Hán Việt: phủ y · Pinyin: fǔ yī

Tổng quan

phủ ỷ: một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai

Cấu tạo: (phủ) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phủ ỷ: một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戶牖間所設畫斧的屏風。《禮記.明堂位》:「天子負斧依,南鄉而立。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"斧扆"。