斧削
phủ tước
Hán Việt: phủ tước · Pinyin: fǔ xuē
Tổng quan
phủ chính (nhờ người khác chữa hộ bài văn)。斧正。
Nghĩa
Việt
- Cihui phủ chính (nhờ người khác chữa hộ bài văn)。斧正。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請人改削文字的謙詞。如:「若有不當之處,尚祈斧削。」也作「斧正」、「斧政」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉斧正。
Eng
- Cihui 斧削 ǔxuē v. correct freely (of a composition)