斧削
phủ tước
Hán Việt: phủ tước · Pinyin: fǔ xuē
Tổng quan
phủ chính (nhờ người khác chữa hộ bài văn)
〈书〉斧正。
請人改削文字的謙詞。如:「若有不當之處,尚祈斧削。」也作「斧正」、「斧政」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sửa chữa tự do
- VietPhrases phủ chính
- Tần suất từ phủ chính (nhờ người khác chữa hộ bài văn); phủ chính
- Biên soạn v. correct freely (of a composition)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請人改削文字的謙詞。如:「若有不當之處,尚祈斧削。」也作「斧正」、「斧政」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉斧正。
Eng
- Cihui 斧削 ǔxuē v. correct freely (of a composition)
- Tần suất từ v. correct freely (of a composition)