斧子
phủ tử
Hán Việt: phủ tử · Pinyin: fǔ zi
Tổng quan
cái rìu | rìu nhỏ | LT:把
Nghĩa
Việt
- Cihui cái rìu | rìu nhỏ | LT:把
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 砍竹、木等用的工具。也稱為「斧頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 砍竹、木等用的金属工具,头呈楔形,装有木柄。
Eng
- CC-CEDICT axe|hatchet|CL:把[ba3]
- Cihui axe; hatchet; CL:把