斧政

fǔ zhèng phủ chánh

Hán Việt: phủ chánh · Pinyin: fǔ zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請人改削文字的謙詞。如:「未妥之處,敬祈斧政。」也作「斧削」、「斧正」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"斧正"。