斧斤

fǔ jīn phủ cân

Hán Việt: phủ cân · Pinyin: fǔ jīn

Tổng quan

ìu và búa. Chỉ sự trừng phạt nặng nề. phủ cân phủ cân ☆Rìu và búa. Chỉ sự trừng phạt nặng nề. rìu。各種斧子。

Cấu tạo: (phủ) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ìu và búa. Chỉ sự trừng phạt nặng nề. phủ cân phủ cân ☆Rìu và búa. Chỉ sự trừng phạt nặng nề. rìu。各種斧子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斤,刀。「斧斤」指刀斧。《荀子.勸學》:「質的張而弓矢至焉,林木茂而斧斤至焉。」三國魏.曹植〈七啟〉:「班輸無所措其斧斤,離婁為之失睛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"斧鈟"; 泛指各种斧子; 泛指工具﹑利器; 以斧子修削。亦喻指过分雕琢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"斧鈟"。 2.泛指各种斧子。 3.泛指工具﹑利器。 4.以斧子修削。亦喻指过分雕琢。

Eng

  • Cihui 斧斤 ǔjīn n. ax; hatchet

ja

  • JMdict axe