斧柯

fǔ kē phủ kha

Hán Việt: phủ kha · Pinyin: fǔ kē

Tổng quan

ái cán rìu — Chỉ sự nắm giữ quyền trị nước. phủ kha phủ kha ☆Cái cán rìu — Chỉ sự nắm giữ quyền trị nước.

Cấu tạo: (phủ) + (kha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái cán rìu — Chỉ sự nắm giữ quyền trị nước. phủ kha phủ kha ☆Cái cán rìu — Chỉ sự nắm giữ quyền trị nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.斧柄。 2.比喻政權、權柄。清.黃遵憲〈述懷再呈靄人樵野丈〉詩:「豈能無斧柯,皇皇行仁義。」 3.喻指媒人。明.朱鼎《玉鏡臺記》第四齣:「潤玉年已及笄,要覓一婿。斧柯之任,相屬何如?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斧柄; 喻指权柄; 借称媒人。语本《诗.齐风.南山》"析薪如之何?匪斧不克。取妻如之何?匪媒不得。" 4.山名。在广东省高要县﹐以产端砚石著名﹐因借指砚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.斧柄。 2.喻指权柄。 3.借称媒人。语本《诗.齐风.南山》"析薪如之何?匪斧不克。取妻如之何?匪媒不得。" 4.山名。在广东省高要县﹐以产端砚石著名﹐因借指砚。

Eng

  • Cihui 斧柯 ǔkē n. 1. handle of a hatchet 2. reins of government