斧繡

fǔ xiù phủ tú

Hán Việt: phủ tú · Pinyin: fǔ xiù

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (tú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 持斧衣绣衣。古执法使者的仪制。语本《汉书.武帝纪》"遣直指使暴胜之等﹐衣绣衣﹐持斧﹐分部逐捕。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.持斧衣绣衣。古执法使者的仪制。语本《汉书.武帝纪》"遣直指使暴胜之等﹐衣绣衣﹐持斧﹐分部逐捕。"