斧質

fǔ zhì phủ chất

Hán Việt: phủ chất · Pinyin: fǔ zhì

Tổng quan

dao chém: máy chém

Cấu tạo: (phủ) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái rìu để chặt đầu kẻ tử tội và cái thớt để kê đầu kẻ tử tội lên mà chặt. chỉ hình phạt chặt đầu. phủ chất phủ chất ☆Cái rìu để chặt đầu kẻ tử tội và cái thớt để kê đầu kẻ tử tội lên mà chặt. chỉ hình phạt chặt đầu. dao chém; máy chém。即"斧鑕",古代一種腰斬刑具。將人放在質(砧板)上,用斧砍斷。
  • Cihui dao chém: máy chém

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古刑法。置人於鐵砧上,以斧砍之。斧質指誅戮之事。《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「將軍何不還兵與諸侯為從,南面稱孤?孰與身伏斧質,妻子為戮乎?」也作「斧鑕」。