斧鑕

fǔ zhì phủ chất

Hán Việt: phủ chất · Pinyin: fǔ zhì

Tổng quan

dao chém: máy chém

Cấu tạo: (phủ) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dao chém; máy chém。古代斬人的刑具,像鍘刀。
  • Cihui dao chém: máy chém

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古刑法。置人於鐵砧上,以斧砍之。故以斧鑕指誅戮之事。《韓非子.外儲說左下》:「願請璽復以治鄴,不當請斧鑕之罪。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「前夕冒瀆,今來加斧鑕耶?」也作「斧質」。

Eng

  • Cihui 斧鑕 fǔzhì n. <trad.> executioner's block and cleaver