鑕
chất
Hán Việt: chất · Pinyin: zhì
Tổng quan
đoạn đầu đài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | chất |
| Quảng Đông | zat1 |
| Nhật Bản | KANATOKO |
| Hàn Quốc | 질 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjit |
| Phản thiết | 之日切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái bàn sắt. {Phủ chất} [斧鑕] hình cụ để chém người.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chất cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường) [Eng: axe and chopping block of execution grounds]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代刑具的一種組件。腰斬時,墊在受刑人身下的鐵砧。《公羊傳.昭公二十五年》:「君不忍加之以鈇鑕。」《文選.班彪.王命論》:「然卒潤鑊伏鑕,烹醢分裂。」
Eng
- CC-CEDICT (executioner's) block
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】之日切【集韻】【韻會】【正韻】職日切,𠀤音質。【玉篇】鐵鑕砧。【廣韻】斧也。【增韻】斧鑕,椹也。【公羊傳·襄二十七年】負羈縶,執鈇鑕。【註】鑕,之實反。一作鈇質。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 锧 · 锧 · 锧