斧鑿
phủ tạc
Hán Việt: phủ tạc · Pinyin: fǔ záo
Tổng quan
rìu đục: dùi đục/cái búa và cái đục/cứng nhắc/không tự nhiên/thô kệch
Nghĩa
Việt
- Cihui rìu đục: dùi đục/cái búa và cái đục/cứng nhắc/không tự nhiên/thô kệch
- Cihui 1. rìu đục; dùi đục; cái búa và cái đục。斧子和鑿子。 2. cứng nhắc; không tự nhiên; thô kệch。比喻詩文詞句造作,不自然。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用斧頭鑿削。如:「這根木頭上還留有一些斧鑿的痕跡。」
Eng
- Cihui 斧鑿 ǔzáo n. 1. hatchet and chisel 2. conscious artistry (in literary works)
ja
- JMdict lucubration|elaboration|chisel and ax