斧钺
phủ việt
Hán Việt: phủ việt · Pinyin: fǔ yuè
Tổng quan
búa rìu: hình phạt nặng/trọng hình/chỉ trích nặng nề/búa rìu
〈书〉斧和钺,古代兵器,用于斩刑。借指重刑甘冒~以陈。
1.古斬刑所用的工具。《國語.魯語上》:「大刑用甲兵,其次用斧鉞。」《大宋宣和遺事.亨集》:「臣自知冒凟天威,自分身膏斧鉞。」 2.刑戮的事情。《史記.卷八七.李斯傳》:「臣請言之,不避斧鉞之誅,願陛下少留意焉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui búa rìu: hình phạt nặng/trọng hình/chỉ trích nặng nề/búa rìu
- Tần suất từ hình phạt nặng; trọng hình; chỉ trích nặng nề; búa rìu
- Biên soạn 1. executioner's ax 2. battle-ax 3. capital punishment
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉斧和钺,古代兵器,用于斩刑。借指重刑甘冒~以陈。
Eng
- Cihui 斧鉞 ǔyuè n. <trad.> 1. executioner's ax 2. battle-ax 3. capital punishment
- Tần suất từ n. <trad.> 1. executioner's ax 2. battle-ax 3. capital punishment