斬眼

zhǎn yǎn trảm nhãn

Hán Việt: trảm nhãn · Pinyin: zhǎn yǎn

Tổng quan

chớp mắt (văn học)

Cấu tạo: (trảm) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chớp mắt (văn học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眨眼。元.李壽卿《度柳翠》第一折:「巡指間春又秋,斬眼間晨又昏。」明.賈仲名《金安壽》第四折:「人世光陰,如同斬眼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眨眼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眨眼。

Eng

  • CC-CEDICT to blink (literary)
  • Cihui to blink (literary)