斬
trảmNôm trảm
Hán Việt: trảm · Pinyin: zhǎn · Nôm: trảm
Tổng quan
Chém. Như trảm thảo [斬草] chém cỏ, trảm thủ [斬首] chém đầu, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǎn |
|---|---|
| Hán Việt | trảm |
| Âm Nôm | chém |
| Quảng Đông | zaam2 |
| Mân Nam | tsám |
| Nhật Bản | KIRU |
| Hàn Quốc | 참 |
| Chú âm | ㄓㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cremx |
| Baxter-Sagart | [ts]ramʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ramʔ |
| Phản thiết | 阻減切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 豏 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chém. Như trảm thảo [斬草] chém cỏ, trảm thủ [斬首] chém đầu, v.v. Dứt. Như quân tử chi trạch, ngũ thế nhi trảm [君子之澤,五世而斬] ơn trạch người quân tử năm đời mà dứt. Một loạt, dùng làm tiếng trợ ngữ. Như trảm tân [斬新] một loạt mới, trảm tề [斬齊] một loạt đều. Trảm thôi [斬衰] áo tang sổ gấu
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trảm trảm quyết [Eng: cut, chop, sever; behead]
- Bảng Tra Chữ Nôm chém chặt chém [Eng: to sting, to stick it on]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.砍、殺。如:「披荊斬棘」、「斬首示眾」、「斬草不除根,春風吹又生。」 2.斷絕。《孟子.離婁下》:「君子之澤,五世而斬。」《戰國策.秦策三》:「北斬太行之道,則上黨之兵不下。」
Eng
- CC-CEDICT to behead (as form of capital punishment), to chop
- JMdict beheading
- JMdict decapitation
ja
- JMdict 斬(ざん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】側減切【集韻】【韻會】阻減切,𠀤音蔪。【說文】截也。从車从斤。斬法車列也。【博雅】裁也。【釋文】斬,暫也。暫加兵,卽斷也。【爾雅·釋詁】斬,殺也。【詩·小雅】斬伐四國。【周禮·秋官·掌戮】掌斬殺賊諜而搏之。 又【杜甫詩】斬新花蕊未應飛。【註】禪家有斬新日月之語。 又【集韻】莊陷切,音蘸。芟也。
Thuyết Văn
𢧵也。 从車斤。 斬法車裂也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𢧵者、𣃔也。𩠐部、𢧵也。周禮掌戮注曰。斬以鈇鉞。若今𦝫斬也。殺以刀刃。若今棄市也。本謂斬人。引申爲凡絕之偁。 㑹意。側減切。八部。 此說从車之意。葢古用車裂。後人乃法車裂之意而用鈇鉞。故字亦从車。斤者、鈇鉞之類也。
【斬】 (trảm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 車斤 (xa cân) Phiên thiết: Trắc giảm thiết Thượng tự: 側 (trắc) , Hạ tự: 減 (giảm) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: triểm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𢧵 vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 斩 · 斩 · 斩