斩获

zhǎn huòtrảm hoạch

Hán Việt: trảm hoạch · Pinyin: zhǎn huò

Tổng quan

giết hoặc bắt được (trong trận chiến)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.斩首与俘虏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指戰場上斬殺,俘獲敵人的所得。後引申作一切收穫而言。《三國志.卷九.魏書.曹仁傳》:「太祖之破袁術,仁所斬獲頗多。」《水滸傳》第一○六回:「林冲、花榮驅兵助戰,殺得賊兵星落雲散,七斷八續,斬獲甚多。」

Cấu tạo: 斬 (trảm) + 獲 (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn
  • Cihui thắng huy chương
  • Cihui (nghĩa bóng) gặt hái phần thưởng
  • Cihui đạt được thành tựu
  • Tần suất từ thu hoạch
  • Biên soạn 斬獲 hǎnhuò a.t. very successful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指戰場上斬殺,俘獲敵人的所得。後引申作一切收穫而言。《三國志.卷九.魏書.曹仁傳》:「太祖之破袁術,仁所斬獲頗多。」《水滸傳》第一○六回:「林冲、花榮驅兵助戰,殺得賊兵星落雲散,七斷八續,斬獲甚多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.斩首与俘虏。

Eng

  • Cihui 斬獲 hǎnhuò a.t. very successful
  • Tần suất từ 斬獲 hǎnhuò a.t. very successful

Từ liên quan

Gần nghĩa

斩决 · 斩妖 · 斩断 · 斩新 · 斩杀 · 斩灭 · 斩眼 · 斩首