斩首

zhǎn shǒutrảm thủ

Hán Việt: trảm thủ · Pinyin: zhǎn shǒu

Tổng quan

trảm thủ; chém đầu; chặt đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.砍头。 2.谓所斩之首。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

砍頭,殺頭。《三國演義》第二回:「朱儁大軍,隨後掩殺,斬首數萬級,降者不可勝計。」《西遊記》第三九回:「父王尊性威烈,若將這和尚拿去斬首,只恐大唐有日得此消息,必生嗔怒。」

Cấu tạo: 斬 (trảm) + 首 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chém đầu
  • VietPhrases chém đầu; chặt đầu
  • VietPhrases trảm thủ
  • Tần suất từ chém đầu; chặt đầu; chặt đầu, chém đầu chém đầu, chặt đầu, xử trảm chặt cổ, chém đầu; trảm thú/trảm thủ: trảm thủ/chém đầu/chặt đầu; chém đầu; chặt đầu
  • Biên soạn 斬首 hǎnshǒu* v.o. behead

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 砍頭,殺頭。《三國演義》第二回:「朱儁大軍,隨後掩殺,斬首數萬級,降者不可勝計。」《西遊記》第三九回:「父王尊性威烈,若將這和尚拿去斬首,只恐大唐有日得此消息,必生嗔怒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.砍头。 2.谓所斩之首。
  • Kaggle Zh-Vi behead

Eng

  • JMdict decapitation
  • JMdict decapitated head
  • Cihui to behead; to decapitate
  • Tần suất từ 斬首 hǎnshǒu* v.o. behead

Đức

  • Handedict Enthauptung

ja

  • JMdict 斬首(ざんしゅ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

斩首杀头 · 斩首行动 · 斩决 · 斩妖 · 斩断 · 斩新 · 斩杀 · 斩灭