斫地

zhuó dì chước địa

Hán Việt: chước địa · Pinyin: zhuó dì

Tổng quan

Cấu tạo: (chước) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.砍地。唐.杜甫〈短歌行〉:「王郎酒酣拔劍斫地歌莫哀,我能拔爾抑塞磊落之奇才。」 2.鋤地、耕地。唐.戴叔倫〈女耕田行〉:「無人無牛不及犁,持刀斫地翻作泥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砍地。表示愤激; 锄地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.砍地。表示愤激。 2.锄地。