斫手
chước thủ
Hán Việt: chước thủ
Tổng quan
ột miếng võ trong quyền thuật, bàn tay chặt mạnh về phía sau. chước thủ chước thủ ☆Một miếng võ trong quyền thuật, bàn tay chặt mạnh về phía sau.
Nghĩa
Việt
- Cihui ột miếng võ trong quyền thuật, bàn tay chặt mạnh về phía sau. chước thủ chước thủ ☆Một miếng võ trong quyền thuật, bàn tay chặt mạnh về phía sau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種拳術手法。即伸掌駢指,砍去對方的攻擊。