斫斷
chước đoạn
Hán Việt: chước đoạn · Pinyin: zhuó duàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 砍斷、劈斷。唐.韓愈〈石鼓歌〉:「年深豈免有缺畫?快劍斫斷生蛟鼉。」《初刻拍案驚奇》卷六:「見門內殺死老尼,吃了一驚,又尋進去,見房內又殺死小尼。一個是劈開頭的;一個是斫斷喉嚨的。」
Eng
- Cihui 斫斷 huóduàn r.v. cut off