斫算

chước toán

Hán Việt: chước toán

Tổng quan

chước toan 斫算 đgt. <từ cổ> chước: mưu, toan 算: tính. Chước toan chưa dẹp nẻo bình sinh, đến khuở già lại trách mình. (Tự thán 86.1)

Cấu tạo: 斫 (chước) + 算 (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chước toan 斫算 đgt. <từ cổ> chước: mưu, toan 算: tính. Chước toan chưa dẹp nẻo bình sinh, đến khuở già lại trách mình. (Tự thán 86.1)

Từ liên quan

Gần nghĩa

斫丧 · 斫手 · 斫畬 · 斫畲 · 斫白 · 斫芻 · 斫营 · 算了