斬斫 zhǎn zhuó · trảm chước Hán Việt: trảm chước · Pinyin: zhǎn zhuó Tổng quan Cấu tạo: 斬 (trảm) + 斫 (chước)Pinyinzhǎn zhuóHán Việttrảm chướcCấu tạo斬 + 斫 · trảm + chước nghĩa thành phần: trảm + chước Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 砍殺。《五代史平話.唐史.卷上》:「晉王嫌小喜面罵其主,可謂無禮,乃將李小喜先行斬斫。」