斬新

zhǎn xīn trảm tân

Hán Việt: trảm tân · Pinyin: zhǎn xīn

Tổng quan

biến thể của 嶄新|崭新

Cấu tạo: (trảm) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 嶄新|崭新

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全新。唐.杜甫〈三絕句〉三首之一:「楸新馨香倚釣磯,斬新花蕊未應飛。」宋.蘇軾〈再和楊公濟梅花十絕〉之六:「斬新一朵含風露,恰似西廂待月來。」也作「嶄新」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崭新﹐全新。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.崭新﹐全新。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 嶄新|崭新[zhan3 xin1]
  • Cihui variant of 嶄新|崭新

ja

  • JMdict novel|original|new|innovative