斬決

zhǎn jué trảm quyết

Hán Việt: trảm quyết · Pinyin: zhǎn jué

Tổng quan

trảm quyết

Cấu tạo: (trảm) + (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trảm quyết
  • Cihui hém ngay. trảm quyết trảm quyết ☆Chém ngay. trảm quyết。執行斬首的刑罰。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.執行斬首的刑罰。《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「凡是釘封文書,總是斬決要犯的居多。」 2.背棄斷絕。漢.揚雄〈博士箴〉:「秦作無道,斬決天紀。」

Eng

  • Cihui 斬決 hǎnjué v. <wr.> behead (a criminal) ◆adv. resolutely