斬眼

zhǎn yǎntrảm nhãn

Hán Việt: trảm nhãn · Pinyin: zhǎn yǎn

Tổng quan

chớp mắt (văn học)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.眨眼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眨眼。元.李壽卿《度柳翠》第一折:「巡指間春又秋,斬眼間晨又昏。」明.賈仲名《金安壽》第四折:「人世光陰,如同斬眼。」

Cấu tạo: 斬 (trảm) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chớp mắt
  • Google Alex v6 nháy mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眨眼。元.李壽卿《度柳翠》第一折:「巡指間春又秋,斬眼間晨又昏。」明.賈仲名《金安壽》第四折:「人世光陰,如同斬眼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.眨眼。

Eng

  • Cihui to blink (literary)

Từ liên quan

Gần nghĩa

斩决 · 斩妖 · 斬斷 · 斬新 · 斬殺 · 斩灭 · 斬獲 · 斬首