斬衰

zhǎn shuāi trảm suy

Hán Việt: trảm suy · Pinyin: zhǎn shuāi

Tổng quan

Cấu tạo: (trảm) + (suy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oại quần áo đại tang, gấu quần áo để xổ ra nhự bị chém ngang. trảm thôi trảm thôi ☆Loại quần áo đại tang, gấu quần áo để xổ ra nhự bị chém ngang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代五種喪服之一。用最粗的麻布製成,不縫邊緣,服制三年。凡是兒女為父母、媳婦為公婆、嫡長孫為祖父母及妻為夫,皆穿此服。《禮記.喪服小記》:「斬衰,括髮以麻;為母,括髮以麻;免而以布。」《五代史平話.唐史.卷下》:「嗣源乃服斬衰,於柩前即皇帝位,百官縞素。」

Eng

  • Cihui 斬衰 hǎncuī n. mourning worn for one's parents or husband||►See also zhǎnshuāi