断代
đoạn đại
Hán Việt: đoạn đại · Pinyin: duàn dài
Tổng quan
tuyệt tự.; không có người kế thừa (sự nghiệp).; phân chia thời kỳ; phân chia triều đại lịch sử. 斷代史 phân chia thời kỳ lịch sử 對歷史進行斷代研究. tiến hành phân chia thời kỳ lịch sử để nghiên cứu
没有后代; 断后; 比喻事业中断或后继无人:加紧培养接班人,不能让这种绝技~。
按時代分成段落。如:「文學史的斷代研究。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phân kỳ (lịch sử)
- Tần suất từ không có người kế thừa; phân chia thời kỳ; phân chia triều đại lịch sử
- Biên soạn 斷代 duàndài n. historical periodization ◆attr. <lg.> synchronic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按時代分成段落。如:「文學史的斷代研究。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有后代; 断后; 比喻事业中断或后继无人:加紧培养接班人,不能让这种绝技~。
Eng
- Cihui periodization (of history)
- Tần suất từ 斷代 duàndài n. historical periodization ◆attr. <lg.> synchronic