斷代
đoạn đại
Hán Việt: đoạn đại · Pinyin: duàn dài
Tổng quan
phân kỳ (lịch sử)
Nghĩa
Việt
- Cihui phân kỳ (lịch sử)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按時代分成段落。如:「文學史的斷代研究。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有后代;断后;比喻事业中断或后继无人:加紧培养接班人,不能让这种绝技~。
Eng
- CC-CEDICT periodization (of history)
- Cihui periodization (of history)