斷頭
đoạn đầu
Hán Việt: đoạn đầu · Pinyin: duàn tóu
Tổng quan
chặt đầu: chém đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui chặt đầu: chém đầu
- Cihui chặt đầu; chém đầu。砍頭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.身首異處。《淮南子.脩務》:「遂入不返,決腹斷頭,不旋踵運軌而死。」 2.股票術語。當融資或墊款客戶,所繳的保證金因股價持續下跌而賠光,經催繳卻未補繳時,丙種經紀人主動將客戶的股票賣出,稱為「斷頭」。
Eng
- Cihui 斷頭 uàntóu v.o. 1. cut the head off 2. die ◆n. 1. severed head 2. <txtl.> ends down ◆v.p. beheaded (stream)